Hotline: 0934 330 338 zalo     Chat Zalo     Fanpage DHSMART fb mess     Chat Fanpage DHSMART     Liên hệ - Góp ý
Sản phẩm chính hãng Giá luôn tốt nhất Hỗ trợ kỹ thuật 24/7
Bán hàng trực tuyến
HỖ TRỢ KHÁCH HÀNG TRỰC TUYẾN
  • BÁN HÀNG TRỰC TUYẾN
  • ĐT/Zalo Sales: 0934 330 338
  • ĐT/Zalo Sales: 0934 330 338
  • ĐT/Zalo Sales: 0934 330 338
  • TƯ VẤN MUA HÀNG
  • ĐT/Zalo Sales: 0934 330 338
  • ĐT/Zalo Sales: 0934 330 338
  • ĐT/Zalo Sales: 0934 330 338
  • DỊCH VỤ BẢO HÀNH - SỬA CHỮA
  • ĐT/Zalo Technical: 0878 638 666
  • ĐT/Zalo Technical: 0878 638 666
Tra cứu bảo hành Hoá đơn điện tử Tin hay
Hotline: 0934 330 338

Firewall Fortigate FG-90D-BDL

Mã SP: ( 0 )
    Đặc điểm nổi bật :

    FG-90D-BDL Firewall Fortinet FortiGate 90D series FG-90D-BDL Firewall FortiGate 16x GE RJ45 ports (2 WAN ports, 14 Switch ports), 32 GB storage, include 1 year 8x5 Forticare and FortiGuard giá tốt

Xem thêm > Thu gọn
Bảo hành: 0
Giá: 16.820.000 đ
Đặt mua ngay Nhanh chóng, thuận tiện CHO VÀO GIỎMua tiếp sản phẩm khác

Gọi đặt mua : 0934 330 338 (8:30-17:00)

Hỗ trợ kỹ thuật : 0878 638 666 (8:30-23:00)

Firewall Fortinet FortiGate FG-90D-BDL  FG-90D-BDL Firewall FortiGate 16x GE RJ45 ports (2x WAN ports, 14x Switch ports), 32 GB storage, Max managed FortiAPs (Total / Tunnel) 32 / 16,Hardware plus 1 year 8x5 Forticare and FortiGuard UTM Bundle

Firewall Fortigate FG-90D-BDL

Đặc điểm nổi bật của Firewall Fortinet FortiGate FG-90D-BDL 

Firewall Fortinet FortiGate FG-90D-BDL cung cấp một giải pháp an ninh mạng tuyệt vời được thiết kế để bàn không quạt nhỏ gọn cho các văn phòng chi nhánh của doanh nghiệp và các doanh nghiệp vừa và nhỏ. Firewall FortiGate FG-90D-BDL bảo vệ chống lại các mối đe doạ trực tuyến bằng giải pháp SD-WAN an toàn hàng đầu trong ngành công nghiệp, giải pháp đơn giản, giá cả phải chăng và dễ triển khai.

Công nghệ bảo mật được đánh giá cao nhất bởi NSS Labs, Virus Bulletin và AV Comparatives

Bảo vệ mối đe dọa cao nhất và hiệu năng kiểm tra SSL

Khả năng hiển thị và kiểm soát chi tiết các ứng dụng, người dùng và thiết bị IOT

Khả năng bảo mật đa lớp để giảm sự phức tạp

Chế độ quản lý single-pane-glass với quản lý và báo cáo tập trung

Xem thêm

Video

Video đang cập nhật...

0 đánh giá Firewall Fortigate FG-90D-BDL

Quang Đức

Nhân viên rất nhiệt tình, phong cách phục vụ chuyên nghiệp. Một địa chỉ tin cậy để khách hàng đặt niềm tin.

Xem thêm các đánh giá khác

 

Hỏi đáp về Firewall Fortigate FG-90D-BDL

avatar
x
Đánh giá:

Bình luận facebook

Tóm tắt thông số
Interfaces and Modules
GE RJ45 WAN Ports 2
GE RJ45 Switch Ports 14
GE RJ45 PoE Ports -
Wireless Interface -
USB Ports (Client / Server) 01-Feb
Console (RJ45) 1
Internal Storage 32 GB
System Performance and Capacity
Firewall Throughput (1518 / 512 / 64 byte UDP packets) 3.5 / 3.5 / 3.5 Gbps
Firewall Latency (64 byte, UDP) 4 μs
Firewall Throughput (Packet per Second) 5.3 Mpps
Concurrent Sessions (TCP) 2 Million
New Sessions/Sec (TCP) 4,000
Firewall Policies 5,000
IPsec VPN Throughput (512 byte) 1 Gbps
Gateway-to-Gateway IPsec VPN Tunnels 200
Client-to-Gateway IPsec VPN Tunnels 2,500
SSL-VPN Throughput 35 Mbps
Concurrent SSL-VPN Users 200
SSL Inspection Throughput (IPS, HTTP) 18 Mbps
Application Control Throughput 100 Mbps
CAPWAP Throughput (1444 byte, UDP) 260 Mbps
Virtual Domains (Default / Maximum) 10 / 10
Maximum Number of Switches Supported 8
Maximum Number of FortiAPs (Total / Tunnel Mode) 32 / 16
Maximum Number of FortiTokens 100
Maximum Number of Registered FortiClients 200
High Availability Configurations Active / Active, Active / Passive, Clustering
System Performance — Optimal Traffic Mix
IPS Throughput 275 Mbps
System Performance — Enterprise Traffic Mix
IPS Throughput 50 Mbps
NGFW Throughput 30 Mbps
Threat Protection Throughput 25 Mbps
Dimensions and Power
Height x Width x Length (inches) 1.72 x 8.5 x 8.78
Height x Width x Length (mm) 44 x 216 x 223
Weight 3.5 lbs (1.6 kg)
Environment
Power Required 100–240V AC, 50–60 Hz
Maximum Current 110 V / 1.5 A, 220 V / 0.75 A
Total Available PoE Power Budget N/A
Power Consumption (Average / Maximum) 18 / 22 W
Heat Dissipation 74 BTU / h
Operating Temperature 32–104°F (0–40°C)
Storage Temperature -31–158°F (-35–70°C)
Humidity 10–90% non-condensing
Noise Level Fanless 0 dBA
Operating Altitude Up to 7,400 ft (2,250 m)
Compliance FCC Part 15 Class B, C-Tick, VCCI, CE, UL/cUL, CB
Certifications ICSA Labs: Firewall, IPsec, IPS, Antivirus, SSL-VPN; USGv6/IPv6
License Hardware plus 1 year 8x5 Forticare and FortiGuard UTM Bundle
THÔNG SỐ ĐẦY ĐỦ
Interfaces and Modules
GE RJ45 WAN Ports 2
GE RJ45 Switch Ports 14
GE RJ45 PoE Ports -
Wireless Interface -
USB Ports (Client / Server) 01-Feb
Console (RJ45) 1
Internal Storage 32 GB
System Performance and Capacity
Firewall Throughput (1518 / 512 / 64 byte UDP packets) 3.5 / 3.5 / 3.5 Gbps
Firewall Latency (64 byte, UDP) 4 μs
Firewall Throughput (Packet per Second) 5.3 Mpps
Concurrent Sessions (TCP) 2 Million
New Sessions/Sec (TCP) 4,000
Firewall Policies 5,000
IPsec VPN Throughput (512 byte) 1 Gbps
Gateway-to-Gateway IPsec VPN Tunnels 200
Client-to-Gateway IPsec VPN Tunnels 2,500
SSL-VPN Throughput 35 Mbps
Concurrent SSL-VPN Users 200
SSL Inspection Throughput (IPS, HTTP) 18 Mbps
Application Control Throughput 100 Mbps
CAPWAP Throughput (1444 byte, UDP) 260 Mbps
Virtual Domains (Default / Maximum) 10 / 10
Maximum Number of Switches Supported 8
Maximum Number of FortiAPs (Total / Tunnel Mode) 32 / 16
Maximum Number of FortiTokens 100
Maximum Number of Registered FortiClients 200
High Availability Configurations Active / Active, Active / Passive, Clustering
System Performance — Optimal Traffic Mix
IPS Throughput 275 Mbps
System Performance — Enterprise Traffic Mix
IPS Throughput 50 Mbps
NGFW Throughput 30 Mbps
Threat Protection Throughput 25 Mbps
Dimensions and Power
Height x Width x Length (inches) 1.72 x 8.5 x 8.78
Height x Width x Length (mm) 44 x 216 x 223
Weight 3.5 lbs (1.6 kg)
Environment
Power Required 100–240V AC, 50–60 Hz
Maximum Current 110 V / 1.5 A, 220 V / 0.75 A
Total Available PoE Power Budget N/A
Power Consumption (Average / Maximum) 18 / 22 W
Heat Dissipation 74 BTU / h
Operating Temperature 32–104°F (0–40°C)
Storage Temperature -31–158°F (-35–70°C)
Humidity 10–90% non-condensing
Noise Level Fanless 0 dBA
Operating Altitude Up to 7,400 ft (2,250 m)
Compliance FCC Part 15 Class B, C-Tick, VCCI, CE, UL/cUL, CB
Certifications ICSA Labs: Firewall, IPsec, IPS, Antivirus, SSL-VPN; USGv6/IPv6
License Hardware plus 1 year 8x5 Forticare and FortiGuard UTM Bundle

Đăng ký Email nhận thông tin khuyến mãi

MÁY CHỦ - SERVER MÁY CHỦ - SERVER MÁY TRẠM - WORKSTATION MÁY TRẠM - WORKSTATION MÁY TÍNH PC MÁY TÍNH PC THIẾT BỊ LƯU TRỮ SAN-NAS THIẾT BỊ LƯU TRỮ SAN-NAS NHÀ THÔNG MINH NHÀ THÔNG MINH THIẾT BỊ MÃ SỐ MÃ VẠCH THIẾT BỊ MÃ SỐ MÃ VẠCH THIẾT BỊ MẠNG - NETWORK THIẾT BỊ MẠNG - NETWORK BỘ LƯU ĐIỆN - UPS BỘ LƯU ĐIỆN - UPS CAMERA AN NINH CAMERA AN NINH PHẦN MỀM PHẦN MỀM LINH KIỆN MÁY CHỦ LINH KIỆN MÁY CHỦ TỰ ĐỘNG HÓA TỰ ĐỘNG HÓA